Chứng khoán

Chứng khoán nợ là những giấy tờ, chứng chỉ điện tử hoặc bút toán ghi sổ có, lưu hành trên thị trường, chứng nhận mối quan hệ chủ nợ của người nắm giữ giấy tờ, chứng chỉ đó đối với người phát…

Chứng khoán

Chứng khoán (tiếng Anh: securities) là một bằng chứng tài sản hoặc phần vốn của công ty hay tổ chức đã phát hành. Chứng khoán có thể là hình thức chứng chỉ, bút toán ghi sổ hay dữ liệu điện tử. Chứng khoán bao gồm các loại như cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ và các hình thức khác. Chứng khoán cũng được coi là một phương tiện hàng hóa trừu tượng có thể thỏa thuận và có thể thay thế được, đại diện cho một giá trị tài chính. Chứng khoán là tài sản, bao gồm các loại như cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ; chứng quyền, chứng quyền có bảo đảm, quyền mua cổ phần, chứng chỉ lưu ký; chứng khoán ph

Chứng khoán nợ

Chứng khoán nợ là những giấy tờ, chứng chỉ điện tử hoặc bút toán ghi sổ có, lưu hành trên thị trường, chứng nhận mối quan hệ chủ nợ của người nắm giữ giấy tờ, chứng chỉ đó đối với người phát hành.

Chứng khoán nợ thường tồn tại dưới nhiều dạng khác nhau, nhưtrái phiếu(bond),chứng khoán dạng nợ(debenture) vàgiấy tờ(note), cáccông cụ thị trường tiền(money market instruments), cáccông cụ tài chính phái sinh(financial derivatives).

Chứng khoán lai

Chứng khoán lai là dạng trung gian giữa chứng khoán cổ phần và chứng khoán nợ. Ví dụ như:Cổ phiếu ưu đãi, cố phiếu chuyển đổi, trái phiếu chuyển đổi, v.v..

A bond of the
A bond of the <a href="https://en.wikipedia.org/wiki/Dutch_East_India_Company" class="extiw" title="e

Nguồn dữ liệu tham khảo: Wikipedia (CC BY-SA 3.0) / QP Holdings biên tập. Nội dung được QP Holdings biên tập, tổng hợp lại để phù hợp với chuyên mục tin tức.